Để trẻ phát triển toàn diện và khỏe mạnh, việc bổ sung vitamin và các khoáng chất rất cần thiết cho trẻ. Nhưng mẹ nên bổ sung nhiều hay ít, ở những thực phẩm nào? Các mẹ cũng theo dõi nhé.

  1. Canxi

  • Lượng hàng ngày: 700mg (800mg cho thanh thiếu niên)
  • Lợi ích: giúp răng và xương chắc khỏe, tốt cho tim, dây thần kinh và cơ bắp.
  • Nguồn thực phẩm: sữa, sữa đậu nành, bánh mì, sữa chua

Không phải canxi cứ vào cơ thể là con đã có thể hấp thụ được hoàn toàn. Lượng canxi này còn bị thất thoát qua quá trình chuyển hóa nữa nên mẹ nhớ bổ sung thêm các sản phẩm có chứa MK7 hay vitamin D3 để canxi hấp thụ thẳng vào xương, tăng hiệu quả của việc bổ sung canxi cho cơ thể nhé.

  1. Crom

  • Lượng hàng ngày: không NRI
  • Lợi ích: Giúp điều chỉnh lượng đường trong máu và phát triển mô
  • Nguồn thực phẩm: thịt gà, bánh mì
  1. Đồng

  • Lượng hàng ngày: 1.2mg
  • Lợi ích: Giúp hình thành tim, xương, hệ thần kinh, mạch máu
  • Nguồn thực phẩm: đậu xanh, hạt điều, xoài
  1. Axit folic

  • Lượng hàng ngày: 300mcg. 400mcg bổ sung trước khi có thai và trong ba tháng đầu của thai kỳ
  • Lợi ích cho bé: Giúp phát triển hệ thống thần kinh trung ương.
  • Nguồn thực phẩm:

+ 2 lát bánh mì vựa lúa (64mcg)

+ 2 spears bông cải xanh nấu chín (58mcg)

+ 1 quả cam lớn (65mcg)

  1. Iốt

  • Lượng hàng ngày: 140mcg
  • Lợi ích cho em bé của bạn: Điều chỉnh sự trao đổi chất và giúp hệ thần kinh phát triển
  • Nguồn thực phẩm:

+ Muối i-ốt

+ Cá

+ Rong biển

+ Sữa

+ Sản phẩm từ sữa

  1. Sắt

  • Lượng hàng ngày: 14.8mg
  • Lợi ích: Làm cho các tế bào máu đỏ, cung cấp oxy cho các tế bào năng lượng và tăng trưởng, và phát triển xương và răng
  • Nguồn thực phẩm:

+ Thăn bò 100g (2.4mg)

+ 3 muỗng canh đậu xanh nấu chín (1.5mg)

+ 200g đậu nướng (2.9mg)

  1. Magnesium

  • Lượng hàng ngày: 270mg
  • Lợi ích cho bé: Giúp xương và răng chắc khỏe, điều chỉnh lượng insulin và đường trong máu, phát triển mô
  • Nguồn thực phẩm:

+ 100g rau bina (54mg)

+ 100g đậu bắp (71mg)

+ 180g gạo lức nấu chín (77mg)

  1. Mangan

  • Lượng hàng ngày: Không RNI
  • Lợi ích cho bé: Giúp xương và tuyến tụy phát triển, và chế biến chất béo và carbohydrate
  • Nguồn thực phẩm:

+ 160g cháo (0.74mg)

+ 60g đậu đen nấu chín (0,3mg)

  1. Axit pantothenic (vitamin B5)

  • Lượng hàng ngày: Không RNI
  • Lợi ích cho em bé của bạn: Điều chỉnh kích thích tố căng thẳng, kháng thể và tăng trưởng. Giúp chuyển hóa protein và chất béo
  • Nguồn thực phẩm:

+ Trứng 1 vừa luộc (1.7mg)

+ Một nửa quả bơ trung bình (0.8mg)

+ 200ml sữa bán tách kem (1.6mg)

  1. Photpho

  • Lượng hàng ngày: 550mg
  • Lợi ích: Giúp xương và răng chắc khỏe, phát triển và đông máu và nhịp tim bình thường
  • Nguồn thực phẩm:

+ 100g cá hồi đóng hộp (290mg)

+ 60g đậu pinto nấu chín (90mg)

+ 200ml sữa tách kem (188mg)

  1. Kali

  • Lượng hàng ngày: 3.5g
  • Lợi ích: Giúp hoạt động cơ bắp và co thắt, trao đổi chất và chức năng thần kinh
  • Nguồn thực phẩm:

+ Nước bưởi 200ml (200mg)

+ Nho khô 30g (306mg)

+ 1 quả chuối (400mg)

  1. Riboflavin

  • Lượng hàng ngày: 1.4mg
  • Lợi ích: Thúc đẩy tăng trưởng, thị lực tốt, và làn da khỏe mạnh. Cần thiết cho xương, cơ bắp và dây thần kinh phát triển
  • Nguồn thực phẩm:

+ Sữa chua 150ml (0,3mg)

+ 100g thịt lợn phi lê (0.4mg)

+ Nấm 50g (0.2mg)

  1. Thiamine (vitamin B1)

  • Lượng hàng ngày: 900mcg
  • Lợi ích: Chuyển đổi carbohydrate thành năng lượng. Cần thiết cho sự phát triển não bộ; Hỗ trợ tim và hệ thần kinh phát triển
  • Nguồn thực phẩm:

+ 100g thịt gà tây (2.4mg)

+ 45g ngũ cốc ăn sáng (0.47mg)

+ Bánh mì (0.4mg)

  1. Vitamin A (beta-carotene)

  • Lượng hàng ngày: 700mcg
  • Lợi ích: tăng trưởng tế bào, phát triển của mắt, chống nhiễm trùng, phát triển xương, chuyển hóa chất béo và sản xuất tế bào máu đỏ
  • Nguồn thực phẩm:

1 củ khoai lang nướng (6682mcg)

+ 1 củ cà rốt liệu (8351mcg)

+ 150g dưa (2647mcg)

  1. Vitamin B6 (pyroxidine)

  • Lượng hàng ngày: 1.2mg
  • Lợi ích: Giúp chuyển hóa protein, chất béo và carbohydrate. Giúp hình thành các tế bào máu đỏ mới và phát triển não và hệ thần kinh
  • Nguồn thực phẩm:

+ 1 quả chuối (0,3mg)

+ 100g cá ngừ đóng hộp (0,5mg)

+ 100g ức gà (0,5mg)

  1. Vitamin C

  • Lượng hàng ngày: 50mg
  • Lợi ích: Để sửa chữa mô và sản xuất collagen. Giúp tăng trưởng và tăng cường xương và răng
  • Nguồn thực phẩm:

+ Nước cam 160ml (62mg)

+ Dâu tây 100g (77mg)

+ 2 bông cải xanh (40mg)

+ 2 quả cà chua (30mg)

  1. Vitamin D

  • Lượng hàng ngày: 10mcg
  • Lợi ích: Giúp xây dựng xương và răng
  • Nguồn thực phẩm:

+ 100g thịt bò cá hồi (8.7mcg)

+ 1 quả trứng luộc (0.9mcg)

+ 2 muỗng cà phê (10g) bơ thực vật (0.8mcg)

  1. Kẽm

  • Lượng hàng ngày: 7mg
  • Lợi ích: Giúp các cơ quan hình thức, xương, dây thần kinh và hệ tuần hoàn
  • Nguồn thực phẩm:

+ 2 lát dày thịt bò hoặc thịt cừu (5mg)

+ Hạt hướng dương 16g (0.8mg)

+ 100g cá mòi đóng hộp (2.3mg)